Lớp 2

Toán Lớp 2

STT Nội dung Ví dụ
Phép cộng - Phép trừ
Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 100) 45 + 37 = 82
68 - 19 = 49
Cộng trừ 3 số - có nhớ (Phạm vi 100) 45 + 37 - 15 = 67
68 - 19 + 13 = 62
Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 200) 135 + 28 = 163
184 - 36 = 148
Cộng trừ 3 số - có nhớ (Phạm vi 200) 136 + 56 - 13 = 179
146 - 48 + 19 = 117
Cộng trừ 3 ký số (Phạm vi 30) 9 + 4 + 9 = 22
8 - 3 + 6 = 11
Tìm x (Cộng, trừ) x + 15 = 72
80 - x = 35
Cộng trừ 2 số - không nhớ (Phạm vi 1000) 365 - 241 = 124
865 + 121 = 986
Cộng trừ 3 số - không nhớ (Phạm vi 1000) 124 + 321 + 123 = 568
897 - 231 - 214 = 452
Phép nhân - Phép chia
Bảng cửu chương 9 x 5 = 45
Phép nhân (Phạm vi bảng cửu chương) kết hợp phép cộng hoặc trừ 9 x 3 + 18 = 45
8 x 2 + 120 = 136
9 x 9 - 32 = 49
Phép chia (Phạm vi Bảng cửu chương) 72 : 8 = 9
Phép chia (Phạm vi bảng cửu chương) kết hợp phép cộng hoặc trừ 9 : 3 + 18 = 21
8 / 2 + 120 = 124
9 : 3 - 2 = 1
Nhân chia ba số (Phạm vi bảng cửu chương) 3 x 3 x 3 = 27
8 : 2 : 4 = 1
9 x 4 : 9 = 4
40 : 8 x 9 = 45
Xem giờ
Tìm Y - Nhân, Chia (Phạm vi bảng cửu chương) 3 x y = 27
8 : y = 1
So sánh - Tìm kiếm - Sắp xếp - Phân tách số
So sánh hai số 36 < 30 + 7
195 + 2 < 198
652 > 300 + 235
Tìm số lớn nhất - Bé nhất của dãy số Dãy số: 10,5,25,4 (Số lớn nhất: 25, Số bé nhất: 4)
Sắp xếp dãy số theo thứ tự Dãy số: 5,25,4
(Thứ tự bé đến lớn: 4,5,25
Thứ tự lớn đến bé: 25,5,4)
Viết số thành tổng của các trăm - chục - đơn vị 567 = 5x100 + 6x10 + 7

No comments:

Post a Comment