Toán Lớp 3
| STT | Nội dung | Ví dụ |
|---|---|---|
| Phép cộng - Phép trừ | ||
| Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 1000) | 564 + 357 = 921 562 - 373 = 189 |
|
| Cộng trừ 3 số - có nhớ (Phạm vi 1000) | 764 + 157 - 386 = 535 762 - 473 + 568 = 857 |
|
| Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 10000) | 5642 + 357 = 5999 5623 - 371 = 5252 |
|
| Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 100000) | 52642 + 31157 = 83799 15492 - 8926 = 6566 |
|
| Phép nhân - Phép chia | ||
| Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số | 44 x 5 = 220 | |
| Tìm X (Dạng X : a = b) - Phép nhân số 2 chữ số với 1 chữ số | x : 5 = 30 x = 30 x 5 x = 150 |
|
| Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số | 44 : 5 = 8 dư 4 | |
| Tìm X (Dạng a : X = b) - Phép chia số 2 chữ số cho 1 chữ số | 30 : x = 6 x = 30 : 6 x = 5 |
|
| Chuyển đổi đơn vị đo chiều dài | 5km = 5000m | |
| Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số | 441 x 3 = 1323 | |
| Tìm X (Dạng X : a = b) - Phép nhân số 3 chữ số với 1 chữ số | x : 5 = 302 x = 302 x 5 x = 1510 |
|
| Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số | 905 : 5 = 181 178 : 4 = 44 dư 2 |
|
| Nhân chia ba số | 90 x 5 x 2 = 900 90 : 5 : 3 = 6 65 x 2 : 5 = 16 40 : 5 x 3 = 24 |
|
| Tính giá trị của biểu thức (Có dấu ngoặc) | (65 + 5) x 2 = 140 90 : (5 + 4) = 10 65 x (2 + 5) = 455 40 : (5 - 3) = 20 |
|
| Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số | 3659 x 4 = 14636 | |
| Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số | 7322 : 2 = 3661 1250 : 8 = 156 dư 2 |
|
| Làm quen với số La Mã | ||
| Tính nhẩm (Cộng trừ nhân chia kết hợp) | 300 + 2000 x 2 = 4300 (8000 - 4000) x 2 = 8000 4000 - (2000 - 1000) = 3000 |
|
| Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số | 36595 x 7 = 256165 | |
| Chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số | 73292 : 2 = 36646 86250 : 8 = 10781 dư 2 |
|
| So sánh - Tìm kiếm - Sắp xếp - Phân tách số | ||
| So sánh hai số (Phạm vi 10000) | 5000 = 5000 5620 - 3730 < 3125 |
|
| So sánh hai vế (Phép nhân, chia phạm vi Bảng cửu chương) | 3 x 6 < 5 x 5 9 : 3 = 9 : 3 8 x 6 > 9 x 4 |
|
| Viết số thành tổng của các nghìn - trăm - chục - đơn vị | 3576 = 3x1000 + 5x100 + 7x10 + 6 | |
| Viết số từ tổng của các nghìn - trăm - chục - đơn vị | 3x1000 + 5x100 + 7x10 + 6 = 3576 | |
| Tìm số lớn nhất - Bé phất - Phạm vi 10000 | Dãy số: 8367,1967,5147,1642,7358 (Số lớn nhất: 8367, Số bé nhất: 1642) | |
| Sắp xếp dãy số - Phạm vi 10000 | Dãy số: 4605,4902,894,5632 Thứ tự bé đến lớn: 894,4605,4902,5632 Thứ tự lớn đến bé: 5632,4902,4605,894 |
|
| Sắp xếp dãy số La Mã | Dãy số: XXII, II, XX, XIII, IV Thứ tự bé đến lớn: II,IV,XIII,XX,XXII Thứ tự lớn đến bé: XXII,XX,XIII,IV,II |
|
| Đọc số có 5 chữ số | 12345 = Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm | |
| Viết số có 5 chữ số | Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm = 12345 | |
| Luyện tập đọc - viết số có 5 chữ số | ||
| Viết số thích hợp vào chỗ trống | ||
| So sánh hai số (Phạm vi 100000) | 100000 = 100000 50620 - 30730 < 30125 |
|
| Tìm số lớn nhất - Bé phất - Phạm vi 100000 | Dãy số: 83067,19067,51047,16042,7305 (Max: 83067, Min: 16042) |
|
| Sắp xếp dãy số - Phạm vi 100000 | Dãy số: 46005,49002,8940,56032 Thứ tự bé đến lớn: 8940,46005,49002,56032 Thứ tự lớn đến bé: 56032,49002,46005,8940 |
|
| Tìm số liền trước - Liền sau (Phạm vi 100000) | Cho số: 99999 Số liền trước: 99998 Số liền sau: 100000 |
|
| Tiền Việt Nam | ||
| Tiền Việt Nam | ||
| Xác định giá trị món hàng hóa | ||
| Xác định giá trị tiền trong ví | ||
| Tổng hợp các tờ tiền dựa trên giá trị | ||
| Mua hàng hóa dựa trên số tiền đang có. | ||
| Hình học - Thống kê - Xem lịch - Xem giờ | ||
| Tính chu vi hình chữ nhật | ||
| Tính chu vi hình vuông | ||
| Xem giờ - Đồng hồ số La Mã | ||
| Xem lịch | ||
| Thống kê (Nhiều dạng) | ||
| Tính diện tích hình chữ nhật | ||
No comments:
Post a Comment